Mỗi 4 thìa cafe (20ml) có chứa: Siro cây thùa 40%, nước tinh khiết 8,7500g, chất xơ 15%, glycerine thực vật, chiết xuất hydroglycerine thực vật 7,5% (Tảo Spirulina 330mg, Cà rốt 330mg, Rau chân vịt 330mg, Atisô Jerusalem 330mg, Chút chít 330mg), Sắt pyrophosphate 14mg, (phụ liệu: tinh bột ngô, lecithin, đậu nành), điều chỉnh pH: axit, citric 0,0368g), hương vị chuối tự nhiên 0,0058g (phụ liệu: maltodextrin, gum arabic), Chất bảo quản: kali sorbat 0,0422g, natri benzoat; Các Vitamin nhóm B (B3: 16mg; Vitamin B5: 6mg; Vitamin B6: 1,4mg; Vitamin B1: 1,1mg; Vitamin B2: 1,4mg; Vitamin B9: 200mcg; Vitamin B8: 50mcg; Vitamin B12: 2,5mcg.
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Năng lượng | 38 kcal (159kJ) |
| Protein | traces |
| Tổng Carbohydrates | 11 g |
| Trong đó đường | 7,9 g |
| Bao gồm cả chất xơ | 3 g |
| Chất béo | traces |
| Sắt | 14 mg |
| Vitamin B1 | 1,1 mg |
| Vitamin B2 | 1,4 mg |
| Vitamin B3 | 16 mg |
| Vitamin B5 | 6 mg |
| Vitamin B6 | 1,4 mg |
| Vitamin B8 | 50 mcg |
| Vitamin B9 | 200 mcg |
| Vitamin B12 | 2,5 mcg |
| Chiết xuất Tảo | 330 mg |
| Chiết xuất Cà rốt | 330 mg |
| Chiết xuất Rau bina | 330 mg |
| Chiết xuất Atiso | 330 mg |
| Chiết xuất Chút chít | 330 mg |
Quy cách đóng gói: Dạng siro 125ml, hương vị tự nhiên.
Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, nhiệt độ cao và hơi ẩm. Để xa tầm tay trẻ em.
Thời hạn sử dụng: 3 năm kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng và ngày sản xuất được ghi rõ trên vỏ hộp và trên lọ sản phẩm.
Số XNCB: 9431/2018/ ĐKSP